hậu trường

Học thuật
Thân thiện
hậu trường

Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực phía sau sân khấu: Nơi dành cho diễn viên, đoàn kịch chuẩn bị trước khi ra trình diễn trước khán giả.
    • Nơi diễn ra các hoạt động mật, không công khai: Thường dùng để chỉ những hoạt động, thủ đoạn hay sự vận động ngầm phía sau một sự kiện, một tổ chức hay một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nghệ sĩ đang trang điểm mặc trang phụchậu trường.
    • Những cuộc đàm phán quan trọng nhất thường diễn rahậu trường chính trị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hậu trường sân khấu": nhấn mạnh đến không gian vật chất phía sau sân khấu biểu diễn.

    • Phóng viên được phép vào phỏng vấn các diễn viênhậu trường sân khấu.
  • "hậu trường của một vụ án": chỉ những tình tiết, động cơ, hành động mật dẫn đến hoặc xoay quanh vụ án.

    • Bài báo tiết lộ hậu trường của một vụ án kinh tế phức tạp.
  • "hậu trường điện ảnh": những cảnh quay, công việc chuẩn bị hoặc câu chuyện diễn ra trong quá trình làm phim, không xuất hiện trong thành phẩm cuối cùng.

    • Đoạn phim tài liệu cho thấy hậu trường điện ảnh đầy vất vả của ê-kíp.
Biến thể từ liên quan
  • Hậu trường viên (danh từ): người làm việc ở khu vực phía sau sân khấu.
  • Hậu kỳ (danh từ): giai đoạn xử lý, hoàn thiện sau khi quay phim hoặc thu âm (thường dùng trong lĩnh vực sản xuất phim, âm nhạc).
Từ đồng nghĩa
  • Cánh (danh từ): khu vực hai bên sân khấu, một phần của hậu trường (nghĩa 1).
  • Hậu cảnh (danh từ): cảnh phía sau, bối cảnh phụ; đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "hậu trường" trong một số ngữ cảnh.
  • mật (tính từ/danh từ): chỉ tính chất không công khai (liên quan đến nghĩa 2 của "hậu trường").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Những chuyện hậu trường": những câu chuyện, sự việc xảy ranơi kín đáo, không được công bố rộng rãi.

    • Cuốn hồi ký kể lại những chuyện hậu trường thú vị trong làng giải trí.
  • "Màn hậu trường": chỉ những hoạt động, âm mưu được che giấu đằng sau một sự việc nào đó.

    • Vụ bối khiến màn hậu trường của vụ giao dịch này bị lật tẩy.
hậu trường

Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường.

  1. dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạnhậu trường 2. Nơi hoạt động mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riếthậu trường.