hậu trường

  1. dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạnhậu trường 2. Nơi hoạt động mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riếthậu trường.
hậu trường
Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường.